elihu thomson

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên riêng: Elihu Thomson một kỹ sư điện người Mỹ gốc Anh, một nhà phát minh đồng sáng lập của một công ty lớn trong lĩnh vực điện.
    • Nhân vật lịch sử: Ông được biết đến với nhiều đóng góp quan trọng trong ngành kỹ thuật điện đối tác kinh doanh của Thomas Edison.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elihu Thomson was a prolific inventor in the field of electrical engineering. (Elihu Thomson một nhà phát minh sung mãn trong lĩnh vực kỹ thuật điện.)
    • The partnership between Elihu Thomson and Thomas Edison in 1892 led to the formation of a major corporation. (Sự hợp tác giữa Elihu Thomson Thomas Edison vào năm 1892 đã dẫn đến việc thành lập một tập đoàn lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Thomson effect": Hiệu ứng Thomson, một hiệu ứng nhiệt điện được đặt theo tên của William Thomson (Lord Kelvin), nhưng đôi khi được nhắc đến trong bối cảnh lịch sử cùng với các nhà khoa học như Elihu Thomson.
    • While studying thermoelectricity, we reviewed discoveries by scientists like Elihu Thomson. (Khi nghiên cứu về hiện tượng nhiệt điện, chúng tôi đã xem xét các khám phá của những nhà khoa học như Elihu Thomson.)
Biến thể từ gần giống
  • Thomson (n): Họ của nhà khoa học, cũng tên viết tắt thường dùng để chỉ Elihu Thomson trong các văn bản lịch sử kỹ thuật.
    • Thomson's early work focused on arc lighting. (Công trình đầu tiên của Thomson tập trung vào đèn chiếu sáng hồ quang.)
Từ đồng nghĩa
  • Electrical engineer: Kỹ sư điện.
  • Inventor: Nhà phát minh.
  • Co-founder: Đồng sáng lập.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho tên riêng)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho tên riêng)

Noun
  1. Kỹ sư điện Hoa Kỳ (1853-1937)(sinhAnh), người thành lập một công ty với Thomas Edison vào năm 1892

Từ đồng nghĩa